XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

冲昏头脑 đọc là chōng hūn tóu nǎo, nghĩa là nghĩa đen: đầu óc mê muội (thành ngữ); nghĩa bóng: phấn khích và không thể hành động lý trí. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

冲昏头脑

[chōng hūn tóu nǎo] [冲 昏 头 脑]

nghĩa đen: đầu óc mê muội (thành ngữ); nghĩa bóng: phấn khích và không thể hành động lý trí; lên đầu

我们需要保持冷静,不要被盲目的狂热冲昏头脑。

wǒ men xū yào bǎo chí lěng jìng, bú yào bèi máng mù dì kuáng rè chōng hūn tóu nǎo.

Chúng ta cần giữ bình tĩnh, không để sự cuồng nhiệt mù quáng làm che mắt.

Hỏi đáp về từ 冲昏头脑

冲昏头脑 nghĩa là gì?

冲昏头脑 (chōng hūn tóu nǎo) nghĩa là nghĩa đen: đầu óc mê muội (thành ngữ); nghĩa bóng: phấn khích và không thể hành động lý trí.

Cách viết 冲昏头脑 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 冲, 昏, 头, 脑 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.