带头人【帶頭人】
[dài tóu rén] [带 头 NHÂN]
người dẫn đầu
起带头或引领作用的人。
他是王老师学术研究项目的带头人。
tā shì wáng lǎo shī xué shù yán jiū xiàng mù dì dài tóu rén.Anh ấy là người dẫn đầu dự án nghiên cứu học thuật của thầy Vương.
带头人 đọc là dài tóu rén, nghĩa là người dẫn đầu. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[dài tóu rén] [带 头 NHÂN]
người dẫn đầu
起带头或引领作用的人。
他是王老师学术研究项目的带头人。
tā shì wáng lǎo shī xué shù yán jiū xiàng mù dì dài tóu rén.Anh ấy là người dẫn đầu dự án nghiên cứu học thuật của thầy Vương.
带头人 (dài tóu rén) nghĩa là người dẫn đầu. Đây là từ thuộc HSK 7.
Viết lần lượt từng chữ 带, 头, 人 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.