寸口
[cùn kǒu] [寸 口]
vị trí trên cổ tay, trên động mạch quay, nơi bắt mạch trong y học cổ truyền
寸口 đọc là cùn kǒu, nghĩa là vị trí trên cổ tay, trên động mạch quay, nơi bắt mạch trong y học cổ truyền. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[cùn kǒu] [寸 口]
vị trí trên cổ tay, trên động mạch quay, nơi bắt mạch trong y học cổ truyền
寸口 (cùn kǒu) nghĩa là vị trí trên cổ tay, trên động mạch quay, nơi bắt mạch trong y học cổ truyền.
Viết lần lượt từng chữ 寸, 口 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 寸口脉 (cùn kǒu mài) – bắt mạch ở cổ tay (y học cổ truyền).