XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

寸口 đọc là cùn kǒu, nghĩa là vị trí trên cổ tay, trên động mạch quay, nơi bắt mạch trong y học cổ truyền. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 寸口

寸口 nghĩa là gì?

寸口 (cùn kǒu) nghĩa là vị trí trên cổ tay, trên động mạch quay, nơi bắt mạch trong y học cổ truyền.

Cách viết 寸口 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 寸, 口 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 寸口?

Thường gặp: 寸口脉 (cùn kǒu mài) – bắt mạch ở cổ tay (y học cổ truyền).