XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 蔑 đọc là miè, nghĩa là coi thường; không có gì. Thuộc bộ Thảo 艸. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

蔑

[miè]

coi thường; không có gì

对困难的蔑视展现了他的勇气。

duì kùn nán de miè shì zhǎn xiàn le tā de yǒng qì.

Sự coi thường khó khăn thể hiện lòng dũng cảm của anh ấy.

他蔑视对手,结果输掉了比赛。

tā miè shì duì shǒu, jié guǒ shū diào le bǐ sài.

Anh ta coi thường đối thủ nên rốt cuộc đã thua trận.

我们不能蔑视任何人的努力。

wǒ men bù néng miè shì rèn hé rén de nǔ lì.

Chúng ta không được coi thường sự nỗ lực của bất kỳ ai.

Hỏi đáp về chữ 蔑

蔑 nghĩa là gì?

蔑 (miè) nghĩa là coi thường; không có gì.

Cách viết chữ 蔑 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 蔑 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 蔑 thuộc bộ Thảo (艸).

Chữ 蔑 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 污蔑 (wū miè) – phỉ báng; 蔑视 (miè shì) – khinh thường; 轻蔑 (qīng miè) – khinh thường; 侮蔑 (wǔ miè) – khinh thường; 蔑称 (miè chēng) – thuật ngữ khinh miệt; 诬蔑 (wū miè) – vu khống.