藐
[miǎo]
coi thường; nhỏ
Chữ 藐 đọc là miǎo, nghĩa là coi thường; nhỏ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[miǎo]
coi thường; nhỏ
藐 (miǎo) nghĩa là coi thường; nhỏ.
Viết lần lượt từng nét của chữ 藐 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 藐孤 (miǎo gū) – đứa trẻ mồ côi nhỏ bé; 藐小 (miǎo xiǎo) – biến thể của 渺小 (miǎo xiǎo); 藐忽 (miǎo hū) – coi thường; 藐法 (miǎo fǎ) – coi thường pháp luật; 藐藐 (miǎo miǎo) – khinh khỉnh (thái độ); 藐视 (miǎo shì) – khinh thường.