看轻
[kàn qīng] [KHÁN 轻]
coi thường; khinh miệt
比起悲剧,我更喜欢看轻松幽默的喜剧。
bǐ qǐ bēi jù, wǒ gèng xǐ huan kàn qīng sōng yōu mò de xǐ jù.So với bi kịch, tôi thích xem hài kịch nhẹ nhàng hài hước hơn.
看轻 đọc là kàn qīng, nghĩa là coi thường; khinh miệt. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[kàn qīng] [KHÁN 轻]
coi thường; khinh miệt
比起悲剧,我更喜欢看轻松幽默的喜剧。
bǐ qǐ bēi jù, wǒ gèng xǐ huan kàn qīng sōng yōu mò de xǐ jù.So với bi kịch, tôi thích xem hài kịch nhẹ nhàng hài hước hơn.
看轻 (kàn qīng) nghĩa là coi thường; khinh miệt.
Viết lần lượt từng chữ 看, 轻 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.