凶残【兇殘】
[xiōng cán] [凶 残]
man rợ; tàn ác; dữ dằn
凶狠残暴。
凶残的野兽攻击了正在森林里散步的游客。
xiōng cán de yě shòu gōng jī le zhèng zài sēn lín lǐ sàn bù de yóu kè.Dã thú hung dữ đã tấn công du khách đang đi dạo trong rừng.
凶残 đọc là xiōng cán, nghĩa là man rợ; tàn ác. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[xiōng cán] [凶 残]
man rợ; tàn ác; dữ dằn
凶狠残暴。
凶残的野兽攻击了正在森林里散步的游客。
xiōng cán de yě shòu gōng jī le zhèng zài sēn lín lǐ sàn bù de yóu kè.Dã thú hung dữ đã tấn công du khách đang đi dạo trong rừng.
凶残 (xiōng cán) nghĩa là man rợ; tàn ác. Đây là từ thuộc HSK 9.
Viết lần lượt từng chữ 凶, 残 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.