XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

残酷 đọc là cán kù, nghĩa là tàn nhẫn; sự tàn nhẫn. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

残酷【殘酷】

[cán kù] [残 酷]

tàn nhẫn; sự tàn nhẫn

凶狠冷酷,毫不仁慈

面对残酷的现实,我们必须保持坚强。

miàn duì cán kù de xiàn shí, wǒ men bì xū bǎo chí jiān qiáng.

Đối mặt với hiện thực tàn khốc, chúng ta buộc phải kiên cường.

嗯,立意虽好,但全球市场竞争残酷,盲目讲求重义轻利可能削弱营利能力。

èn, lì yì suī hǎo, dàn quán qiú shì chǎng jìng zhēng cán kù, máng mù jiǎng qiú zhòng yì qīng lì kě néng xuē ruò yíng lì néng lì.

Vâng, ý tưởng tuy hay, nhưng cạnh tranh thị trường toàn cầu rất tàn khốc, mù quáng coi trọng nghĩa nhẹ lợi có thể làm suy yếu năng lực sinh lời.

Trong bài: Tọa đàm triết học Nho gia trong quản trị doanh nghiệp

现实很残酷,仅靠微薄的票房和补贴,剧团财政赤字严重,甚至随时面临解散危机。

xiàn shí hěn cán kù, jǐn kào wēi bó de piào fáng hé bǔ tiē, jù tuán cái zhèng chì zì yán zhòng, shèn zhì suí shí miàn lín jiě sàn wēi jī.

Hiện thực rất tàn khốc, chỉ dựa vào tiền vé ít ỏi và trợ cấp, tài chính đoàn kịch thâm hụt nghiêm trọng, thậm chí đối mặt nguy cơ giải thể bất cứ lúc nào.

Trong bài: Thương mại hoá nghệ thuật truyền thống · 不失为

侵略者残酷地践踏了这片土地。

qīn lüè zhě cán kù dì jiàn tà le zhè piàn tǔ dì.

Kẻ xâm lược đã tàn nhẫn chà đạp lên mảnh đất này.

Hỏi đáp về từ 残酷

残酷 nghĩa là gì?

残酷 (cán kù) nghĩa là tàn nhẫn; sự tàn nhẫn. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 残酷 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 残, 酷 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 残酷?

Thường gặp: 残酷无情 (cán kù wú qíng) – tàn nhẫn và vô tình (thành ngữ).