正派
[zhèng pài] [正 派]
ngay thẳng
正派 đọc là zhèng pài, nghĩa là ngay thẳng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
正派 (zhèng pài) nghĩa là ngay thẳng.
Viết lần lượt từng chữ 正, 派 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 作风正派 (zuò fēng zhèng pài) – liêm chính và ngay thẳng.