XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

刚正 đọc là gāng zhèng, nghĩa là ngay thẳng; chính trực. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 刚正

刚正 nghĩa là gì?

刚正 (gāng zhèng) nghĩa là ngay thẳng; chính trực.

Cách viết 刚正 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 刚, 正 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 刚正?

Thường gặp: 刚正不阿 (gāng zhèng bù ē) – ngay thẳng và thẳng thắn.