刚正不阿
[gāng zhèng bù ē] [刚 正 BẤT 阿]
ngay thẳng và thẳng thắn
他为人刚正不阿,从不忌惮强权。
tā wèi rén gāng zhèng bù ā, cóng bù jì dàn qiáng quán.Anh ấy làm người cương trực, không bao giờ e dè cường quyền.
刚正不阿 đọc là gāng zhèng bù ē, nghĩa là ngay thẳng và thẳng thắn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[gāng zhèng bù ē] [刚 正 BẤT 阿]
ngay thẳng và thẳng thắn
他为人刚正不阿,从不忌惮强权。
tā wèi rén gāng zhèng bù ā, cóng bù jì dàn qiáng quán.Anh ấy làm người cương trực, không bao giờ e dè cường quyền.
刚正不阿 (gāng zhèng bù ē) nghĩa là ngay thẳng và thẳng thắn.
Viết lần lượt từng chữ 刚, 正, 不, 阿 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.