XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

厌恶 đọc là yàn wù, nghĩa là ghê tởm; căm ghét. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

厌恶【厭惡】

[yàn wù] [厌 恶]

ghê tởm; căm ghét; không thích điều gì đó

对人或事物产生强烈反感

他非常厌恶别人在公共场合吸烟。

tā fēi cháng yàn wù bié rén zài gōng gòng chǎng hé xī yān.

Anh ấy rất chán ghét việc người khác hút thuốc ở nơi công cộng.

sự chán ghét; cảm giác ghê tởm

指厌恶的情绪或心理

他眼里流露出深深的厌恶。

tā yǎn lǐ liú lù chū shēn shēn de yàn wù.

Trong mắt anh ấy lộ ra sự chán ghét sâu sắc.

Hỏi đáp về từ 厌恶

厌恶 nghĩa là gì?

厌恶 (yàn wù) nghĩa là ghê tởm; căm ghét. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 厌恶 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 厌, 恶 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 厌恶?

Thường gặp: 女性厌恶 (nǚ xìng yàn wù) – chứng ghét phụ nữ; 男性厌恶 (nán xìng yàn wù) – ghét đàn ông; 厌恶人类者 (yàn wù rén lèi zhě) – kẻ ghét loài người.