XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

临危 đọc là lín wēi, nghĩa là hấp hối (do bệnh); đối mặt cái chết. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

临危

[lín wēi] [临 危]

hấp hối (do bệnh); đối mặt cái chết; trên giường bệnh hấp hối

他临危不乱,尽显大将风范。

tā lín wēi bú luàn, jìn xiǎn dà jiàng fēng fàn.

Anh ấy bình tĩnh trước nguy nan, thể hiện rõ phong thái của một vị tướng lớn.

大家纷纷夸他临危不乱,成功化解了一场危机。

dà jiā fēn fēn kuā tā lín wēi bú luàn, chéng gōng huà jiě le yì chǎng wēi jī.

Mọi người liên tục khen anh ấy bình tĩnh trước hiểm nguy, xử lý thành công một cuộc khủng hoảng.

在公司面临危机的时候,管理层却无所作为,导致局面越来越难以控制。

zài gōng sī miàn lín wēi jī de shí hòu, guǎn lǐ céng què wú suǒ zuò wéi, dǎo zhì jú miàn yuè lái yuè nán yǐ kòng zhì.

Khi công ty đối mặt với khủng hoảng, ban quản lý lại không làm nên trò trống gì, khiến tình hình ngày càng khó kiểm soát hơn.

Hỏi đáp về từ 临危

临危 nghĩa là gì?

临危 (lín wēi) nghĩa là hấp hối (do bệnh); đối mặt cái chết.

Cách viết 临危 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 临, 危 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 临危?

Thường gặp: 临危受命 (lín wēi shòu mìng) – (thành ngữ) nhận trách nhiệm lãnh đạo lúc khủng hoảng; 临危授命 (lín wēi shòu mìng) – hy sinh tính mạng trong cơn khủng hoảng.