XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

临街 đọc là lín jiē, nghĩa là hướng ra phố. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

临街【臨街】

[lín jiē] [临 街]

hướng ra phố

挨着或面向街道

我们的办公室临街,交通非常便利但有点吵。

wǒ men de bàn gōng shì lín jiē, jiāo tōng fēi cháng biàn lì dàn yǒu diǎn chǎo.

Văn phòng của chúng tôi hướng ra mặt đường, giao thông rất thuận tiện nhưng hơi ồn ào.

他们合伙租下了临街的店铺。

tā men hé huǒ zū xià le lín jiē de diàn pù.

Họ cùng hùn vốn thuê gian cửa hàng mặt phố.

这间办公室临街,平时难免会有些吵闹。

zhè jiān bàn gōng shì lín jiē, píng shí nán miǎn huì yǒu xiē chǎo nào.

Phòng làm việc này nhìn ra mặt đường, ngày thường khó tránh khỏi có chút ồn ào.

Hỏi đáp về từ 临街

临街 nghĩa là gì?

临街 (lín jiē) nghĩa là hướng ra phố. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 临街 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 临, 街 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 临街?

Thường gặp: 临街房 (lín jiē fáng) – mặt tiền cửa hàng.