XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

临时 đọc là lín shí, nghĩa là khi thời gian đến gần; vào phút chót. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

临时【臨時】

[lín shí] [临 时]

khi thời gian đến gần; vào phút chót; tạm thời

他临时有事,不能来开会了。

tā lín shí yǒu shì, bù néng lái kāi huì le.

Anh ấy đột xuất có việc, không thể đến họp được.

主要是客户上周临时变更了两项需求。

zhǔ yào shi kè hù shàng zhōu lín shí biàn gēng le liǎng xiàng xū qiú.

Chủ yếu vì tuần trước khách hàng đột ngột thay đổi hai hạng mục yêu cầu.

Trong bài: Cho tới nay dự án vẫn chưa hoàn thành · 迄今为止

他临时有事,去不了那个牌局。

tā lín shí yǒu shì, qù bù liǎo nà ge pái jú.

Anh ấy bận việc đột xuất nên không thể đến sới bài đó.

如果客户临时改变要求,你会怎么做?

rú guǒ kè hù lín shí gǎi biàn yāo qiú, nǐ huì zěn me zuò?

Nếu khách hàng tạm thời thay đổi yêu cầu, bạn sẽ làm thế nào?

Trong bài: Phỏng vấn ứng tuyển vị trí nhân viên chính thức

Hỏi đáp về từ 临时

临时 nghĩa là gì?

临时 (lín shí) nghĩa là khi thời gian đến gần; vào phút chót. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 临时 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 临, 时 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 临时?

Thường gặp: 临时工 (lín shí gōng) – công nhân tạm thời; 临时保姆 (lín shí bǎo mǔ) – người chăm sóc tạm thời; 临时分居 (lín shí fēn jū) – ly thân thử nghiệm; 临时政府 (lín shí zhèng fǔ) – chính phủ lâm thời; 临时演员 (lín shí yǎn yuán) – diễn viên quần chúng (trong phim); 临时贷款 (lín shí dài kuǎn) – khoản vay tạm thời.