XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

临时工 đọc là lín shí gōng, nghĩa là công nhân tạm thời; lao động tạm thời. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

临时工

[lín shí gōng] [临 时 工]

công nhân tạm thời; lao động tạm thời; công việc tạm thời

这几个人构成了一个临时工作小组。

zhè jǐ gè rén gòu chéng le yí gè lín shí gōng zuò xiǎo zǔ.

Mấy người này tạo thành một nhóm làm việc tạm thời.

这家农场在采摘季会雇佣大量临时工。

zhè jiā nóng chǎng zài cǎi zhāi jì huì gù yōng dà liàng lín shí gōng.

Trang trại này sẽ thuê một lượng lớn công nhân tạm thời vào mùa thu hoạch.

Hỏi đáp về từ 临时工

临时工 nghĩa là gì?

临时工 (lín shí gōng) nghĩa là công nhân tạm thời; lao động tạm thời.

Cách viết 临时工 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 临, 时, 工 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.