XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

临时保姆 đọc là lín shí bǎo mǔ, nghĩa là người chăm sóc tạm thời; bảo mẫu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 临时保姆

临时保姆 nghĩa là gì?

临时保姆 (lín shí bǎo mǔ) nghĩa là người chăm sóc tạm thời; bảo mẫu.

Cách viết 临时保姆 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 临, 时, 保, 姆 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.