XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

保姆 đọc là bǎo mǔ, nghĩa là bảo mẫu; người giúp việc. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

保姆

[bǎo mǔ] [保 姆]

bảo mẫu; người giúp việc

受雇照料家务、小孩或老人的人。

为了能安心工作,他们请了一位经验丰富的保姆。

wèi le néng ān xīn gōng zuò, tā men qǐng le yí wèi jīng yàn fēng fù de bǎo mǔ.

Để yên tâm làm việc, họ đã thuê một bảo mẫu giàu kinh nghiệm.

家里请了一个保姆照顾孩子。

jiā lǐ qǐng le yí gè bǎo mǔ zhào gù hái zi.

Gia đình đã thuê một bảo mẫu chăm sóc con.

Hỏi đáp về từ 保姆

保姆 nghĩa là gì?

保姆 (bǎo mǔ) nghĩa là bảo mẫu; người giúp việc. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 保姆 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 保, 姆 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 保姆?

Thường gặp: 临时保姆 (lín shí bǎo mǔ) – người chăm sóc tạm thời.