XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 姆 đọc là mǔ, nghĩa là người phụ nữ chăm sóc trẻ nhỏ; (cũ) nữ gia sư. Thuộc bộ Nữ 女. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

姆

[mǔ]

người phụ nữ chăm sóc trẻ nhỏ; (cũ) nữ gia sư

家里请了一个保姆照顾孩子。

jiā lǐ qǐng le yí gè bǎo mǔ zhào gù hái zi.

Gia đình đã thuê một bảo mẫu chăm sóc con.

王阿姨做保姆多年,做事细心又负责。

wáng ā yí zuò bǎo mǔ duō nián, zuò shì xì xīn yòu fù zé.

Dì Vương làm bảo mẫu nhiều năm, làm việc cẩn thận lại trách nhiệm.

他们决定雇一位保姆照顾卧病在床的老人。

tā men jué dìng gù yí wèi bǎo mǔ zhào gù wò bìng zài chuáng de lǎo rén.

Họ quyết định thuê một người bảo mẫu để chăm sóc người già nằm bệnh trên giường.

Hỏi đáp về chữ 姆

姆 nghĩa là gì?

姆 (mǔ) nghĩa là người phụ nữ chăm sóc trẻ nhỏ; (cũ) nữ gia sư.

Cách viết chữ 姆 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 姆 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 姆 thuộc bộ Nữ (女).

Chữ 姆 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 保姆 (bǎo mǔ) – bảo mẫu; 兰姆 (lán mǔ) – Lamb (tên); 姆佬 (mǔ lǎo) – nhóm dân tộc Mulao ở Quảng Tây; 姆妈 (mǔ mā) – mẹ; 姆指 (mǔ zhǐ) – ngón cái; 尼姆 (ní mǔ) – Thành phố Nîmes (ở Pháp).