XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

兰姆 đọc là lán mǔ, nghĩa là Lamb (tên). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 兰姆

兰姆 nghĩa là gì?

兰姆 (lán mǔ) nghĩa là Lamb (tên).

Cách viết 兰姆 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 兰, 姆 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 兰姆?

Thường gặp: 兰姆打 (lán mǔ dǎ) – lambda (chữ cái Hy Lạp Λλ); 兰姆达 (lán mǔ dá) – lambda (chữ cái Hy Lạp Λλ); 兰姆酒 (lán mǔ jiǔ) – rượu rum (đồ uống) (từ mượn).