XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

兰姆达 đọc là lán mǔ dá, nghĩa là lambda (chữ cái Hy Lạp Λλ). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 兰姆达

兰姆达 nghĩa là gì?

兰姆达 (lán mǔ dá) nghĩa là lambda (chữ cái Hy Lạp Λλ).

Cách viết 兰姆达 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 兰, 姆, 达 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.