XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

直达 đọc là zhí dá, nghĩa là đi thẳng đến; chạy thẳng tới. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

直达【直達】

[zhí dá] [直 达]

đi thẳng đến; chạy thẳng tới

不经中转直接到达

这条高铁线路可以直达北京,中途无需换乘。

zhè tiáo gāo tiě xiàn lù kě yǐ zhí dá běi jīng, zhōng tú wú xū huàn chéng.

Tuyến đường sắt cao tốc này có thể đến thẳng Bắc Kinh, không cần đổi chuyến giữa đường.

Chạy thẳng, bay thẳng (không đổi chuyến)

中途不停留或不换乘的

我们买到了直达特快列车的车票。

wǒ men mǎi dào le zhí dá tè kuài liè chē de chē piào.

Chúng tôi đã mua được vé chuyến tàu nhanh chạy thẳng.

我打算坐公共汽车,地铁没有直达那里的线路。

wǒ dǎ suàn zuò gōng gòng qì chē, dì tiě méi yǒu zhí dá nà lǐ de xiàn lù.

Thầy định đi xe buýt, tàu điện ngầm không có tuyến đến thẳng chỗ đó.

Trong bài: Bàn chi tiết chuyến đi cuối tuần

这路车直达,不用倒车。

zhè lù chē zhí dá, bú yòng dǎo chē.

Chuyến này đi thẳng, không cần đổi xe.

他买了今天下午直达上海的特快车票。

tā mǎi le jīn tiān xià wǔ zhí dá shàng hǎi de tè kuài chē piào.

Anh ấy đã mua vé tàu tốc hành đi thẳng đến Thượng Hải chiều nay.

Hỏi đáp về từ 直达

直达 nghĩa là gì?

直达 (zhí dá) nghĩa là đi thẳng đến; chạy thẳng tới. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 直达 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 直, 达 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 直达?

Thường gặp: 直达车 (zhí dá chē) – tàu (hoặc xe buýt) chạy thẳng; 直达列车 (zhí dá liè chē) – tàu chạy thẳng; 直达航班 (zhí dá háng bān) – chuyến bay thẳng.