XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

中转 đọc là zhōng zhuǎn, nghĩa là đổi (tàu hoặc máy bay); chuyển tiếp. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

中转

[zhōng zhuǎn] [TRUNG 转]

đổi (tàu hoặc máy bay); chuyển tiếp; quá cảnh

是啊,多层中转行环节过多,直接拖慢了资金周转效率。

shì a, duō céng zhōng zhuǎn xíng huán jié guò duō, zhí jiē tuō màn le zī jīn zhōu zhuǎn xiào lǜ.

Đúng vậy, quá nhiều khâu ngân hàng trung gian chuyển tiếp đã trực tiếp làm chậm hiệu suất quay vòng vốn.

Trong bài: Thanh toán xuyên biên giới bằng đồng tiền kỹ thuật số ngân hàng trung ương · 不妨

小美,你看中转仓库那边,各地送来的物资已经堆积如山了。

xiǎo měi, nǐ kàn zhòng zhuǎn cāng kù nà biān, gè dì sòng lái de wù zī yǐ jīng duī jī rú shān le.

Tiểu Mỹ, cậu nhìn kho trung chuyển kìa, hàng hóa các nơi gửi đến đã chất đống như núi rồi.

Trong bài: Điều phối nhân lực cứu trợ cộng đồng · 难免

Hỏi đáp về từ 中转

中转 nghĩa là gì?

中转 (zhōng zhuǎn) nghĩa là đổi (tàu hoặc máy bay); chuyển tiếp.

Cách viết 中转 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 中, 转 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 中转?

Thường gặp: 中转站 (zhōng zhuǎn zhàn) – trung tâm trung chuyển; 中转柜台 (zhōng zhuǎn guì tái) – quầy chuyển tiếp.