直达航班
[zhí dá háng bān] [直 达 航 班]
chuyến bay thẳng
两座城市之间目前还没有开通直达航班。
liǎng zuò chéng shì zhī jiān mù qián hái méi yǒu kāi tōng zhí dá háng bān.Giữa hai thành phố hiện vẫn chưa mở đường bay thẳng.
直达航班 đọc là zhí dá háng bān, nghĩa là chuyến bay thẳng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[zhí dá háng bān] [直 达 航 班]
chuyến bay thẳng
两座城市之间目前还没有开通直达航班。
liǎng zuò chéng shì zhī jiān mù qián hái méi yǒu kāi tōng zhí dá háng bān.Giữa hai thành phố hiện vẫn chưa mở đường bay thẳng.
直达航班 (zhí dá háng bān) nghĩa là chuyến bay thẳng.
Viết lần lượt từng chữ 直, 达, 航, 班 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.