XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

航班 đọc là háng bān, nghĩa là chuyến bay (theo lịch trình); chuyến tàu (theo lịch trình). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

航班

[háng bān] [航 班]

chuyến bay (theo lịch trình); chuyến tàu (theo lịch trình)

按时刻表运行的飞机或轮船班次

我的航班明天早上八点出发。

wǒ de háng bān míng tiān zǎo shàng bā diǎn chū fā.

Chuyến bay của tôi khởi hành lúc tám giờ sáng mai.

我用手机查查,今晚的航班都停了。

wǒ yòng shǒu jī chá chá, jīn wǎn de háng bān dōu tíng le.

Để tớ dùng điện thoại kiểm tra xem, các chuyến bay tối nay đều dừng rồi.

Trong bài: Chuyến bay du lịch bị hoãn vì bão · 只好

还没呢,机场广播刚刚通知航班延误了。

hái méi ne, jī chǎng guǎng bō gāng gāng tōng zhī háng bān yán wù le.

Vẫn chưa ạ, loa sân bay vừa thông báo chuyến bay bị hoãn.

Trong bài: Xử lý tình huống chuyến bay bị hoãn

广播通知航班要晚点二十分钟。

guǎng bō tōng zhī háng bān yào wǎn diǎn èr shí fēn zhōng.

Loa phát thanh thông báo chuyến bay sẽ trễ 20 phút.

Hỏi đáp về từ 航班

航班 nghĩa là gì?

航班 (háng bān) nghĩa là chuyến bay (theo lịch trình); chuyến tàu (theo lịch trình). Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 航班 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 航, 班 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 航班?

Thường gặp: 航班表 (háng bān biǎo) – lịch bay; 民航班机 (mín háng bān jī) – máy bay dân dụng; 直达航班 (zhí dá háng bān) – chuyến bay thẳng.