XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

脱离危险 đọc là tuō lí wēi xiǎn, nghĩa là thoát khỏi nguy hiểm; tránh nguy hiểm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

脱离危险

[tuō lí wēi xiǎn] [脱 离 危 险]

thoát khỏi nguy hiểm; tránh nguy hiểm

得到医生救治后,病人得以脱离危险。

dé dào yī shēng jiù zhì hòu, bìng rén dé yǐ tuō lí wēi xiǎn.

Sau khi được bác sĩ cứu chữa, bệnh nhân đã có thể thoát khỏi nguy hiểm.

这只濒危动物经过救治后已脱离危险。

zhè zhī bīn wēi dòng wù jīng guò jiù zhì hòu yǐ tuō lí wēi xiǎn.

Con vật có nguy cơ tuyệt chủng này sau khi được cứu chữa đã qua cơn nguy kịch.

Hỏi đáp về từ 脱离危险

脱离危险 nghĩa là gì?

脱离危险 (tuō lí wēi xiǎn) nghĩa là thoát khỏi nguy hiểm; tránh nguy hiểm.

Cách viết 脱离危险 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 脱, 离, 危, 险 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.