XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

风险管理 đọc là fēng xiǎn guǎn lǐ, nghĩa là quản lý rủi ro. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

风险管理

[fēng xiǎn guǎn lǐ] [风 险 管 理]

quản lý rủi ro

那我们作为银行的风险管理部门,必须得想个办法解决这个问题。

nà wǒ men zuò wéi yín háng de fēng xiǎn guǎn lǐ bù mén, bì xū de xiǎng gè bàn fǎ jiě jué zhè ge wèn tí.

Vậy chúng ta với tư cách là bộ phận quản trị rủi ro của ngân hàng, bắt buộc phải nghĩ một cách giải quyết vấn đề này.

Trong bài: Ngăn ngừa gian lận tài chính bằng công nghệ AI nhận diện · 不外乎

Hỏi đáp về từ 风险管理

风险管理 nghĩa là gì?

风险管理 (fēng xiǎn guǎn lǐ) nghĩa là quản lý rủi ro.

Cách viết 风险管理 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 风, 险, 管, 理 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.