XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

冒风险 đọc là mào fēng xiǎn, nghĩa là mạo hiểm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

冒风险

[mào fēng xiǎn] [冒 风 险]

mạo hiểm

我宁可选择居家策划线上科普与倡议,也不愿冒风险去现场实地参与。

wǒ nìng kě xuǎn zé jū jiā cè huà xiàn shàng kē pǔ yǔ chàng yì, yě bú yuàn mào fēng xiǎn qù xiàn chǎng shí dì cān yù.

Mình thà lựa chọn ở nhà lên kế hoạch tuyên truyền và kêu gọi trực tuyến, chứ không muốn mạo hiểm đến tận hiện trường tham gia thực địa.

Trong bài: Chọn hình thức tình nguyện · 宁可…也不…

Hỏi đáp về từ 冒风险

冒风险 nghĩa là gì?

冒风险 (mào fēng xiǎn) nghĩa là mạo hiểm.

Cách viết 冒风险 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 冒, 风, 险 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.