冒犯
[mào fàn] [冒 犯]
xúc phạm
言行触犯或顶撞他人
如果我的言语冒犯了您,请您多多包涵。
rú guǒ wǒ de yán yǔ mào fàn le nín, qǐng nín duō duō bāo hán.Nếu lời nói của tôi xúc phạm đến ngài, xin ngài lượng thứ cho.
冒犯 đọc là mào fàn, nghĩa là xúc phạm. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[mào fàn] [冒 犯]
xúc phạm
言行触犯或顶撞他人
如果我的言语冒犯了您,请您多多包涵。
rú guǒ wǒ de yán yǔ mào fàn le nín, qǐng nín duō duō bāo hán.Nếu lời nói của tôi xúc phạm đến ngài, xin ngài lượng thứ cho.
冒犯 (mào fàn) nghĩa là xúc phạm. Đây là từ thuộc HSK 8.
Viết lần lượt từng chữ 冒, 犯 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 冒犯者 (mào fàn zhě) – người xúc phạm.