囚犯
[qiú fàn] [囚 犯]
tù nhân; phạm nhân
关在监狱里的犯人
法官依法对这名囚犯做出了公正的最终判决。
fǎ guān yī fǎ duì zhè míng qiú fàn zuò chū le gōng zhèng de zuì zhōng pàn jué.Thẩm phán đã đưa ra phán quyết cuối cùng công bằng đối với tù nhân này theo đúng pháp luật.
囚犯 đọc là qiú fàn, nghĩa là tù nhân; phạm nhân. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[qiú fàn] [囚 犯]
tù nhân; phạm nhân
关在监狱里的犯人
法官依法对这名囚犯做出了公正的最终判决。
fǎ guān yī fǎ duì zhè míng qiú fàn zuò chū le gōng zhèng de zuì zhōng pàn jué.Thẩm phán đã đưa ra phán quyết cuối cùng công bằng đối với tù nhân này theo đúng pháp luật.
囚犯 (qiú fàn) nghĩa là tù nhân; phạm nhân. Đây là từ thuộc HSK 8.
Viết lần lượt từng chữ 囚, 犯 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.