XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 囚 đọc là qiú, nghĩa là tù nhân. Thuộc bộ Vi 囗. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

囚

[qiú]

tù nhân

监狱为表现良好的囚犯减刑。

jiān yù wèi biǎo xiàn liáng hǎo de qiú fàn jiǎn xíng.

Nhà tù giảm án cho những phạm nhân cải tạo tốt.

几名囚犯试图在深夜越狱,但被警卫抓获。

jǐ míng qiú fàn shì tú zài shēn yè yuè yù, dàn bèi jǐng wèi zhuā huò.

Mấy tù nhân định vượt ngục vào đêm khuya nhưng bị lính gác bắt giữ.

法官依法对这名囚犯做出了公正的最终判决。

fǎ guān yī fǎ duì zhè míng qiú fàn zuò chū le gōng zhèng de zuì zhōng pàn jué.

Thẩm phán đã đưa ra phán quyết cuối cùng công bằng đối với tù nhân này theo đúng pháp luật.

Hỏi đáp về chữ 囚

囚 nghĩa là gì?

囚 (qiú) nghĩa là tù nhân.

Cách viết chữ 囚 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 囚 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 囚 thuộc bộ Vi (囗).

Chữ 囚 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 囚犯 (qiú fàn) – tù nhân; 劫囚 (jié qiú) – phá tù để giải thoát tù nhân; 囚室 (qiú shì) – phòng giam; 囚徒 (qiú tú) – tù nhân; 囚禁 (qiú jìn) – giam giữ; 囚笼 (qiú lóng) – lồng dùng để nhốt hoặc vận chuyển tù nhân.