劫囚 đọc là jié qiú, nghĩa là phá tù để giải thoát tù nhân. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 劫囚
劫囚 nghĩa là gì?
劫囚 (jié qiú) nghĩa là phá tù để giải thoát tù nhân.
Cách viết 劫囚 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 劫, 囚 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.