监趸 đọc là jiān dǔn, nghĩa là tù nhân (tiếng Quảng Đông). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 监趸
监趸 nghĩa là gì?
监趸 (jiān dǔn) nghĩa là tù nhân (tiếng Quảng Đông).
Cách viết 监趸 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 监, 趸 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.