趸
[dǔn]
bán buôn
他是王老师汉语课堂上最忠实的拥趸与实践者。
tā shì wáng lǎo shī hàn yǔ kè táng shàng zuì zhōng shí de yōng dǔn yǔ shí jiàn zhě.Anh ấy là người ủng hộ và thực hành trung thành nhất trên lớp học tiếng Trung của thầy Vương.
Chữ 趸 đọc là dǔn, nghĩa là bán buôn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[dǔn]
bán buôn
他是王老师汉语课堂上最忠实的拥趸与实践者。
tā shì wáng lǎo shī hàn yǔ kè táng shàng zuì zhōng shí de yōng dǔn yǔ shí jiàn zhě.Anh ấy là người ủng hộ và thực hành trung thành nhất trên lớp học tiếng Trung của thầy Vương.
趸 (dǔn) nghĩa là bán buôn.
Viết lần lượt từng nét của chữ 趸 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 拥趸 (yōng dǔn) – fan; 监趸 (jiān dǔn) – tù nhân (tiếng Quảng Đông); 趸卖 (dǔn mài) – bán buôn; 趸售 (dǔn shòu) – bán sỉ; 趸批 (dǔn pī) – bán buôn; 趸柱 (dǔn zhù) – trụ đỡ chính.