XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

趸船 đọc là dǔn chuán, nghĩa là sà lan; phao nổi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 趸船

趸船 nghĩa là gì?

趸船 (dǔn chuán) nghĩa là sà lan; phao nổi.

Cách viết 趸船 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 趸, 船 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.