拥趸
[yōng dǔn] [拥 趸]
fan; người hâm mộ cuồng nhiệt
他是王老师汉语课堂上最忠实的拥趸与实践者。
tā shì wáng lǎo shī hàn yǔ kè táng shàng zuì zhōng shí de yōng dǔn yǔ shí jiàn zhě.Anh ấy là người ủng hộ và thực hành trung thành nhất trên lớp học tiếng Trung của thầy Vương.
拥趸 đọc là yōng dǔn, nghĩa là fan; người hâm mộ cuồng nhiệt. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yōng dǔn] [拥 趸]
fan; người hâm mộ cuồng nhiệt
他是王老师汉语课堂上最忠实的拥趸与实践者。
tā shì wáng lǎo shī hàn yǔ kè táng shàng zuì zhōng shí de yōng dǔn yǔ shí jiàn zhě.Anh ấy là người ủng hộ và thực hành trung thành nhất trên lớp học tiếng Trung của thầy Vương.
拥趸 (yōng dǔn) nghĩa là fan; người hâm mộ cuồng nhiệt.
Viết lần lượt từng chữ 拥, 趸 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.