XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

得罪 đọc là dé zui, nghĩa là làm mất lòng; xúc phạm. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

得罪

[dé zui] [得 罪]

làm mất lòng; xúc phạm

使人不快或触怒他人;获罪。

说话要注意分寸,免得得罪别人。

shuō huà yào zhù yì fēn cùn, miǎn de dé zuì bié rén.

Nói năng cần chú ý chừng mực, tránh làm mất lòng người khác.

对。学术圈子就这么大,低头不见抬头见,谁也不想轻易得罪人。

duì. xué shù quān zi jiù zhè me dà, dī tóu bú jiàn tái tóu jiàn, shuí yě bù xiǎng qīng yì dé zuì rén.

Đúng. Giới học thuật chỉ lớn ngần này, ra vào đều gặp mặt, không ai muốn dễ dàng đắc tội người khác.

Trong bài: Cải tổ quy trình bình duyệt ẩn danh trong xuất bản học thuật · 姑且

他说话太随便,容易得罪人。

tā shuō huà tài suí biàn, róng yì dé zuì rén.

Anh ấy ăn nói quá tùy tiện, dễ làm mất lòng người khác.

他说话太粗,容易得罪人。

tā shuō huà tài cū, róng yì dé zuì rén.

Anh ấy nói chuyện quá cộc cằn, dễ làm mất lòng người khác.

Hỏi đáp về từ 得罪

得罪 nghĩa là gì?

得罪 (dé zui) nghĩa là làm mất lòng; xúc phạm. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 得罪 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 得, 罪 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.