XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

冒昧 đọc là mào mèi, nghĩa là mạo muội; đường đột. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

冒昧

[mào mèi] [冒 昧]

mạo muội; đường đột; mạn phép

言行不顾地位分寸,多作谦辞

恕我冒昧打扰一下,请问王老师现在有空解答论文方面的问题吗?

shù wǒ mào mèi dǎ rǎo yí xià, qǐng wèn wáng lǎo shī xiàn zài yǒu kòng jiě dá lùn wén fāng miàn de wèn tí ma?

Xin mạn phép làm phiền một chút, xin hỏi thầy Vương hiện tại có rảnh giải đáp vấn đề luận văn không ạ?

冒昧打扰您一下,请问李医生在吗?

mào mèi dǎ rǎo nín yí xià, qǐng wèn lǐ yī shēng zài ma?

Mạo muội làm phiền bạn một chút, cho hỏi bác sĩ Lý có ở đây không?

Hỏi đáp về từ 冒昧

冒昧 nghĩa là gì?

冒昧 (mào mèi) nghĩa là mạo muội; đường đột. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 冒昧 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 冒, 昧 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 冒昧?

Thường gặp: 不揣冒昧 (bù chuǎi mào mèi) – mạo muội; 恕我冒昧 (shù wǒ mào mèi) – nếu tôi mạo muội.