XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

鲁莽 đọc là lǔ mǎng, nghĩa là nóng nảy; bốc đồng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

鲁莽【魯莽】

[lǔ mǎng] [鲁 莽]

nóng nảy; bốc đồng; liều lĩnh

说话做事轻率冒失,不顾后果。

在做出决定之前要冷静思考,切不可鲁莽行事。

zài zuò chū jué dìng zhī qián yào lěng jìng sī kǎo, qiè bù kě lǔ mǎng xíng shì.

Trước khi đưa ra quyết định cần suy nghĩ bình tĩnh, tuyệt đối không được hành động bốc đồng.

他事后才意识到自己当时的决定有些鲁莽。

tā shì hòu cái yì shí dào zì jǐ dāng shí de jué dìng yǒu xiē lǔ mǎng.

Sau sự việc anh ấy mới nhận ra quyết định lúc đó của mình hơi lỗ mãng.

Hỏi đáp về từ 鲁莽

鲁莽 nghĩa là gì?

鲁莽 (lǔ mǎng) nghĩa là nóng nảy; bốc đồng. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 鲁莽 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 鲁, 莽 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.