XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 鲁 đọc là lǔ, nghĩa là (dạng kết hợp) thô lỗ; ngốc nghếch. Thuộc bộ Ngư 鱼. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

鲁

[lǔ]

(dạng kết hợp) thô lỗ; ngốc nghếch; thô kệch

他为自己的粗鲁行为正式道歉。

tā wèi zì jǐ de cū lǔ xíng wéi zhèng shì dào qiàn.

Anh ấy đã chính thức xin lỗi vì hành vi thô lỗ của mình.

鲁迅是中国现代文学的先锋人物。

lǔ xùn shì zhōng guó xiàn dài wén xué de xiān fēng rén wù.

Lỗ Tấn là nhân vật tiên phong của nền văn học hiện đại Trung Quốc.

他粗鲁地打断了别人的发言。

tā cū lǔ dì dǎ duàn le bié rén de fā yán.

Anh ấy thô lỗ ngắt lời phát biểu của người khác.

Hỏi đáp về chữ 鲁

鲁 nghĩa là gì?

鲁 (lǔ) nghĩa là (dạng kết hợp) thô lỗ; ngốc nghếch.

Cách viết chữ 鲁 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 鲁 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 鲁 thuộc bộ Ngư (鱼).

Chữ 鲁 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 粗鲁 (cū lǔ) – thô lỗ; 鲁莽 (lǔ mǎng) – nóng nảy; 古鲁 (gǔ lǔ) – guru (từ mượn); 平鲁 (píng lǔ) – quận Bình Lỗ của thành phố Sóc Châu 朔州市 (shuò zhōu shì), Sơn Tây; 开鲁 (kāi lǔ) – huyện Kailu ở Thông Liêu 通辽 (tōng liáo), Nội Mông; 愚鲁 (yú lǔ) – đần độn.