XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 莽 đọc là mǎng, nghĩa là (hình thức kết hợp) cỏ mọc dày; (văn học) mênh mông. Thuộc bộ Thảo 艸. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

莽

[mǎng]

(hình thức kết hợp) cỏ mọc dày; (văn học) mênh mông; bao la; (hình thức kết hợp) lỗ mãng; liều lĩnh

这种鲁莽的做法只会把事情搞得更糟。

zhè zhǒng lǔ mǎng de zuò fǎ zhǐ huì bǎ shì qíng gǎo de gèng zāo.

Cách làm liều lĩnh này chỉ khiến mọi chuyện càng tồi tệ hơn.

他鲁莽的举动导致了这场不必要的误会。

tā lǔ mǎng de jǔ dòng dǎo zhì le zhè chǎng bú bì yào de wù huì.

Hành động liều lĩnh của anh ấy đã dẫn đến sự hiểu lầm không đáng có này.

他年轻气盛,处理问题时难免有些鲁莽。

tā nián qīng qì shèng, chǔ lǐ wèn tí shí nán miǎn yǒu xiē lǔ mǎng.

Anh ấy tuổi trẻ khí thịnh, khi xử lý vấn đề khó tránh khỏi đôi chút bốc đồng.

Hỏi đáp về chữ 莽

莽 nghĩa là gì?

莽 (mǎng) nghĩa là (hình thức kết hợp) cỏ mọc dày; (văn học) mênh mông.

Cách viết chữ 莽 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 莽 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 莽 thuộc bộ Thảo (艸).

Chữ 莽 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 鲁莽 (lǔ mǎng) – nóng nảy; 卤莽 (lǔ mǎng) – biến thể của 鲁莽 (lǔ mǎng); 榛莽 (zhēn mǎng) – (văn học) thực vật tươi tốt; 浪莽 (làng mǎng) – mênh mông; 王莽 (wáng mǎng) – Vương Mãng (45 TCN-23 SCN), soán ngôi và cai trị từ 9-23 giữa Tây Há…; 粗莽 (cū mǎng) – lỗ mãng.