粗莽
[cū mǎng] [粗 莽]
lỗ mãng; thô lỗ; cục cằn; thô thiển
粗莽 đọc là cū mǎng, nghĩa là lỗ mãng; thô lỗ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[cū mǎng] [粗 莽]
lỗ mãng; thô lỗ; cục cằn; thô thiển
粗莽 (cū mǎng) nghĩa là lỗ mãng; thô lỗ.
Viết lần lượt từng chữ 粗, 莽 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.