XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

稳重 đọc là wěn zhòng, nghĩa là vững vàng; đứng đắn. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

稳重【穩重】

[wěn zhòng] [稳 重]

vững vàng; đứng đắn; điềm tĩnh

沉着庄重,不轻浮慌乱。

他办事成熟稳重,大家都很信任他托付的重要任务。

tā bàn shì chéng shú wěn zhòng, dà jiā dōu hěn xìn rèn tā tuō fù de zhòng yào rèn wu.

Anh ấy làm việc chín chắn điềm tĩnh, mọi người đều rất tin tưởng vào các nhiệm vụ quan trọng giao cho anh.

她进入中年以后,更稳重了。

tā jìn rù zhōng nián yǐ hòu, gèng wěn zhòng le.

Sau khi bước vào tuổi trung niên, cô ấy trở nên điềm đạm hơn.

他为人稳重,做起事情来非常踏实。

tā wèi rén wěn zhòng, zuò qǐ shì qíng lái fēi cháng tā shi.

Anh ấy là người điềm tĩnh, làm việc rất chắc chắn, đáng tin.

他穿了一件灰外套,看起来很稳重。

tā chuān le yí jiàn huī wài tào, kàn qǐ lái hěn wěn zhòng.

Anh ấy mặc một chiếc áo khoác màu xám, trông rất chín chắn.

Hỏi đáp về từ 稳重

稳重 nghĩa là gì?

稳重 (wěn zhòng) nghĩa là vững vàng; đứng đắn. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 稳重 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 稳, 重 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.