XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 昧 đọc là mèi, nghĩa là che giấu; tối. Thuộc bộ Nhật 日. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

昧

[mèi]

che giấu; tối

落后和愚昧往往是缺乏教育导致的。

luò hòu hé yú mèi wǎng wǎng shì quē fá jiào yù dǎo zhì de.

Lạc hậu và ngu muội thường do thiếu giáo dục gây nên.

冒昧打扰您一下,请问李医生在吗?

mào mèi dǎ rǎo nín yí xià, qǐng wèn lǐ yī shēng zài ma?

Mạo muội làm phiền bạn một chút, cho hỏi bác sĩ Lý có ở đây không?

知识能帮助人们摆脱愚昧。

zhī shi néng bāng zhù rén men bǎi tuō yú mèi.

Kiến thức có thể giúp con người thoát khỏi sự ngu dốt.

Hỏi đáp về chữ 昧

昧 nghĩa là gì?

昧 (mèi) nghĩa là che giấu; tối.

Cách viết chữ 昧 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 昧 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 昧 thuộc bộ Nhật (日).

Chữ 昧 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 愚昧 (yú mèi) – ngu dốt; 暧昧 (ài mèi) – mơ hồ; 冒昧 (mào mèi) – mạo muội; 三昧 (sān mèi) – Tam muội (thuật ngữ Phật giáo); 昧心 (mèi xīn) – trái với lương tâm; 昧旦 (mèi dàn) – thời điểm ngay trước bình minh.