不揣冒昧
[bù chuǎi mào mèi] [BẤT 揣 冒 昧]
mạo muội; mạn phép; xin mạo muội
不揣冒昧 đọc là bù chuǎi mào mèi, nghĩa là mạo muội; mạn phép. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[bù chuǎi mào mèi] [BẤT 揣 冒 昧]
mạo muội; mạn phép; xin mạo muội
不揣冒昧 (bù chuǎi mào mèi) nghĩa là mạo muội; mạn phép.
Viết lần lượt từng chữ 不, 揣, 冒, 昧 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.