走险
[zǒu xiǎn] [走 险]
mạo hiểm; chịu rủi ro
走险 đọc là zǒu xiǎn, nghĩa là mạo hiểm; chịu rủi ro. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
走险 (zǒu xiǎn) nghĩa là mạo hiểm; chịu rủi ro.
Viết lần lượt từng chữ 走, 险 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 挺而走险 (tǐng ér zǒu xiǎn) – biến thể của 铤而走险 (tǐng ér zǒu xiǎn); 铤而走险 (tǐng ér zǒu xiǎn) – liều lĩnh trong lúc tuyệt vọng (thành ngữ).