XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

走险 đọc là zǒu xiǎn, nghĩa là mạo hiểm; chịu rủi ro. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 走险

走险 nghĩa là gì?

走险 (zǒu xiǎn) nghĩa là mạo hiểm; chịu rủi ro.

Cách viết 走险 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 走, 险 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 走险?

Thường gặp: 挺而走险 (tǐng ér zǒu xiǎn) – biến thể của 铤而走险 (tǐng ér zǒu xiǎn); 铤而走险 (tǐng ér zǒu xiǎn) – liều lĩnh trong lúc tuyệt vọng (thành ngữ).