XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

投资风险 đọc là tóu zī fēng xiǎn, nghĩa là rủi ro đầu tư. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

投资风险

[tóu zī fēng xiǎn] [投 资 风 险]

rủi ro đầu tư

建议你通过多元化资产配置分散投资风险。

jiàn yì nǐ tōng guò duō yuán huà zī chǎn pèi zhì fēn sàn tóu zī fēng xiǎn.

Khuyên cậu nên phân tán rủi ro đầu tư thông qua phân bổ tài sản đa dạng.

Trong bài: Bàn chiến lược tích luỹ quỹ hưu trí tự chủ tài chính

合理配置资产可以有效降低投资风险。

hé lǐ pèi zhì zī chǎn kě yǐ yǒu xiào jiàng dī tóu zī fēng xiǎn.

Phân bổ tài sản hợp lý có thể giảm thiểu rủi ro đầu tư một cách hiệu quả.

Hỏi đáp về từ 投资风险

投资风险 nghĩa là gì?

投资风险 (tóu zī fēng xiǎn) nghĩa là rủi ro đầu tư.

Cách viết 投资风险 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 投, 资, 风, 险 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.