XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

敬仰 đọc là jìng yǎng, nghĩa là tôn kính; cực kỳ kính trọng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

敬仰

[jìng yǎng] [敬 仰]

tôn kính; cực kỳ kính trọng

先生的胸怀汪洋浩博,令人敬仰。

xiān shēng de xiōng huái wāng yáng hào bó, lìng rén jìng yǎng.

Tấm lòng của tiên sinh bao la rộng lớn, khiến người ta kính nể.

他家显赫,人人敬仰。

tā jiā xiǎn hè, rén rén jìng yǎng.

Gia đình anh ấy nổi tiếng, mọi người kính trọng.

这位医学泰斗不仅医术精湛,而且医德高尚,令人敬仰。

zhè wèi yī xué tài dòu bù jǐn yī shù jīng zhàn, ér qiě yī dé gāo shàng, lìng rén jìng yǎng.

Vị danh sư kiệt xuất ngành y khoa này không chỉ y thuật tinh thông mà còn có y đức cao cả, khiến người khác kính phục.

Hỏi đáp về từ 敬仰

敬仰 nghĩa là gì?

敬仰 (jìng yǎng) nghĩa là tôn kính; cực kỳ kính trọng.

Cách viết 敬仰 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 敬, 仰 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 敬仰?

Thường gặp: 众人敬仰 (zhòng rén jìng yǎng) – được ngưỡng mộ bởi mọi người.