XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 肃 đọc là sù, nghĩa là tôn kính; nghiêm trang. Thuộc bộ Duật 聿. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

肃

[sù]

tôn kính; nghiêm trang; loại bỏ

这么严肃?说吧,你想探讨什么?

zhè me yán sù? shuō ba, nǐ xiǎng tàn tǎo shén me?

Nghiêm túc vậy sao? Nói đi, bạn muốn thảo luận điều gì?

Trong bài: Đối với tôi mà nói, gia đình quan trọng nhất · 对……来说

学校决定严肃处罚作弊的学生。

xué xiào jué dìng yán sù chǔ fá zuò bì de xué shēng.

Nhà trường quyết định xử phạt nghiêm khắc học sinh gian lận.

好主意,我们应该多阅读不同立场的严肃报道。

hǎo zhǔ yì, wǒ men yīng gāi duō yuè dú bù tóng lì chǎng de yán sù bào dào.

Ý kiến hay, chúng ta nên đọc nhiều báo cáo nghiêm túc ở các lập trường khác nhau.

Trong bài: Phân tích tác động của thuật toán đề xuất đến tư duy phản biện

Hỏi đáp về chữ 肃

肃 nghĩa là gì?

肃 (sù) nghĩa là tôn kính; nghiêm trang.

Cách viết chữ 肃 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 肃 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 肃 thuộc bộ Duật (聿).

Chữ 肃 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 严肃 (yán sù) – trang nghiêm; 孝肃 (xiào sù) – Hiếu Túc, thuỵ hiệu của Bao Công 包拯 (bāo zhěng) (999-1062), quan tri…; 整肃 (zhěng sù) – nghiêm ngặt; 王肃 (wáng sù) – Vương Túc (khoảng 195-256), học giả kinh điển triều đại Tào Ngụy, đư…; 甘肃 (gān sù) – tỉnh Cam Túc, viết tắt 甘 (gān), tên gọi tắt 陇 (lǒng), thủ phủ Lan Ch…; 肃反 (sù fǎn) – loại bỏ phần tử phản cách mạng (viết tắt của 肃清反革命分子 (sù qīng fǎn gé….