肃反
[sù fǎn] [肃 反]
loại bỏ phần tử phản cách mạng (viết tắt của 肃清反革命分子 (sù qīng fǎn gé mìng fèn zǐ))
肃反 đọc là sù fǎn, nghĩa là loại bỏ phần tử phản cách mạng (viết tắt của 肃清反革命分子 (sù qīng fǎn gé mìng fèn zǐ)). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[sù fǎn] [肃 反]
loại bỏ phần tử phản cách mạng (viết tắt của 肃清反革命分子 (sù qīng fǎn gé mìng fèn zǐ))
肃反 (sù fǎn) nghĩa là loại bỏ phần tử phản cách mạng (viết tắt của 肃清反革命分子 (sù qīng fǎn gé mìng fèn zǐ)).
Viết lần lượt từng chữ 肃, 反 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 肃反运动 (sù fǎn yùn dòng) – Thanh trừng phần tử phản cách mạng (đặc biệt là cuộc thanh trừng của….